Tra Cứu Giá Đất - Danh Mục

Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn

Năm thống kê
2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn
2.1 Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
          - Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ tại địa bàn các xã
- Các khu vực còn lại không thuộc trường hợp trên tại địa bàn các xã
b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ        
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
- Vị trí 1: 50m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;
- Vị trí 2: Sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;
- Vị trí 3: Sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;
- Vị trí 4: Sau mét thứ 150 của vị trí 3.